TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brain

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹeɪ̯n/ US/ˈbɹeɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

brain nghĩa là óc, não, đầu óc, trí óc.

Nghĩa của brain

Danh từ

  1. Óc, não.
  2. Đầu óc, trí óc.
  3. Số nhiều Trí tuệ; trí lực; sự thông minh.
  4. Từ lóng Máy tính điện tử.

Ngoại động từ

  1. Đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai).

Dạng từ của brain

Số nhiềubrains
Ngôi thứ ba số ítbrains
Hiện tại phân từ (-ing)braining
Quá khứ phân từbrained
Quá khứbrained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brain

Đồng nghĩa

Họ từ của brain

Cụm từ, thành ngữ với brain

  • to crack one's brains — Dở điên, dở gàn.
  • too have something on the brain — Luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh.
  • an idle brain is the devil's workshop — (Tục ngữ) Nhàn cư vi bất thiện.
  • to make somebody's brain reel — Làm cho ai choáng váng đầu óc.
  • to pick (suck) somebody's brain — Moi và dùng những ý kiến của ai.
  • to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains — Nặn óc, vắt óc suy nghĩ.
  • to turn somebody's brain — Làm cho đầu óc ai hoa lên; Làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch.
  • brain cancer — Ung thư não.
  • brain cell — Tế bào não.
  • brain death — Chết não.
  • brain rot — Thối não.
  • brain stem — Cuống não, thân não.

Câu ví dụ với brain

  • You can't donate a brain and live. Không ai đi hiến não mà còn sống được đâu.
  • The brain is a crucial body part. Não là một bộ phận cơ thể rất quan trọng.
  • I don't understand how the human brain works. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào.
  • Exercise can help your brain health and memory. Tập thể dục có thể giúp ích cho sức khỏe não bộ và trí nhớ của bạn.
  • You use your brain to think. Bạn sử dụng bộ não của bạn để suy nghĩ.
  • All orange cats share a single brain cell. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
  • Learning languages is like a workout for the brain. Học ngôn ngữ giống như việc rèn luyện bộ não vậy.
  • The universe is a giant brain. And it has its own consciousness. Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

brain nghĩa là gì?

brain (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là óc, não, đầu óc, trí óc.

brain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brain: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.