TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brain-drain

US/ ˈdreɪn/ giọng máy của trình duyệt

brain-drain nghĩa là chảy máu chất xám.

Nghĩa của brain-drain

Danh từ

  1. Sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút).
  2. (econ) (Hiện tượng) chảy máu chất xám.

Dạng từ của brain-drain

Số nhiềubrain drains
Ngôi thứ ba số ítbrain drains
Hiện tại phân từ (-ing)brain draining
Quá khứ phân từbrain drained
Quá khứbrain drained

Câu hỏi thường gặp

brain-drain nghĩa là gì?

brain-drain (danh từ) nghĩa là chảy máu chất xám.

brain-drain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brain-drain: giọng Mỹ (US) / ˈdreɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.