brain-drain
US/ ˈdreɪn/
giọng máy của trình duyệt
brain-drain nghĩa là chảy máu chất xám.
Nghĩa của brain-drain
Danh từ
- Sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút).
- (econ) (Hiện tượng) chảy máu chất xám.
Dạng từ của brain-drain
| Số nhiều | brain drains |
| Ngôi thứ ba số ít | brain drains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brain draining |
| Quá khứ phân từ | brain drained |
| Quá khứ | brain drained |
Câu hỏi thường gặp
brain-drain nghĩa là gì?
brain-drain (danh từ) nghĩa là chảy máu chất xám.
brain-drain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brain-drain: giọng Mỹ (US) / ˈdreɪn/.