brain-child nghĩa là Con đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc.
Nghĩa của brain-child
Danh từ
Thông tục Con đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc.
Câu hỏi thường gặp
brain-child nghĩa là gì?
brain-child (danh từ) nghĩa là Con đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.