TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brain-child

giọng máy của trình duyệt

brain-child nghĩa là Con đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc.

Nghĩa của brain-child

Danh từ

  1. Thông tục Con đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc.

Câu hỏi thường gặp

brain-child nghĩa là gì?

brain-child (danh từ) nghĩa là Con đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.