brain death
giọng máy của trình duyệt
brain death nghĩa là chết não.
Nghĩa của brain death
Danh từ
- Chết não.
Câu hỏi thường gặp
brain death nghĩa là gì?
brain death (danh từ) nghĩa là chết não.
brain death nghĩa là chết não.
brain death (danh từ) nghĩa là chết não.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.