TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brain-storm

UK/ˈbɹeɪn stɔːm/ US/ˈbɹ̠eɪn stoɹm/ giọng máy của trình duyệt

brain-storm nghĩa là sự xúc động.

Nghĩa của brain-storm

Danh từ

  1. Sự xúc động.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) ý kiến hay bất chợt.

Dạng từ của brain-storm

Số nhiềubrain storms

Câu hỏi thường gặp

brain-storm nghĩa là gì?

brain-storm (danh từ) nghĩa là sự xúc động.

brain-storm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brain-storm: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪn stɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹ̠eɪn stoɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.