brainchild
UK/ˈbɹeɪnt͡ʃaɪld/
US/ˈbɹeɪnˌt͡ʃaɪld/
giọng máy của trình duyệt
brainchild nghĩa là ý kiến, sự phát minh.
Nghĩa của brainchild
Danh từ
- Thông tục Ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí óc.
- This amusement park is the brainchild of a well-known pediatricianKhu vui chơi này là sản phẩm trí tuệ của một bác sĩ nhi khoa nổi tiếng
Dạng từ của brainchild
| Số nhiều | brainchilds |
| Ngôi thứ ba số ít | brainchilds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brainchilding |
| Quá khứ phân từ | brainchilded |
| Quá khứ | brainchilded |
Câu hỏi thường gặp
brainchild nghĩa là gì?
brainchild (danh từ) nghĩa là ý kiến, sự phát minh.
brainchild phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brainchild: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪnt͡ʃaɪld/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪnˌt͡ʃaɪld/.