TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brain-washing

giọng máy của trình duyệt

brain-washing nghĩa là sự tẩy não.

Nghĩa của brain-washing

Danh từ

  1. Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).

Câu hỏi thường gặp

brain-washing nghĩa là gì?

brain-washing (danh từ) nghĩa là sự tẩy não.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.