TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brain-wave

giọng máy của trình duyệt

brain-wave nghĩa là Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.

Nghĩa của brain-wave

Danh từ

  1. Thông tục Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.

Câu hỏi thường gặp

brain-wave nghĩa là gì?

brain-wave (danh từ) nghĩa là Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.