brainish
US/ˈbreɪ.nɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
brainish nghĩa là hung hăng.
Nghĩa của brainish
Tính từ
- Từ cổ Hung hăng.
Dạng từ của brainish
| So sánh hơn | more brainish |
| So sánh nhất | most brainish |
Câu hỏi thường gặp
brainish nghĩa là gì?
brainish (tính từ) nghĩa là hung hăng.
brainish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brainish: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪ.nɪʃ/.