brainless
US/ˈbreɪn.ləs/
giọng máy của trình duyệt
brainless nghĩa là ngu si, đần độn.
Nghĩa của brainless
Tính từ
- Ngu si, đần độn; không có đầu óc.
Dạng từ của brainless
| So sánh hơn | more brainless |
| So sánh nhất | most brainless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brainless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của brainless
Câu hỏi thường gặp
brainless nghĩa là gì?
brainless (tính từ) nghĩa là ngu si, đần độn.
brainless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brainless: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪn.ləs/.