brainracking
giọng máy của trình duyệt
brainracking nghĩa là dở hơi, tàng tàng.
Nghĩa của brainracking
Tính từ
- Dở hơi; tàng tàng.
Câu hỏi thường gặp
brainracking nghĩa là gì?
brainracking (tính từ) nghĩa là dở hơi, tàng tàng.
brainracking nghĩa là dở hơi, tàng tàng.
brainracking (tính từ) nghĩa là dở hơi, tàng tàng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.