brainpower
UK/ˈbɹeɪnˌpaʊə/
US/ˈbɹeɪnˌpaʊ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
brainpower nghĩa là năng lực trí tuệ, trí thông minh.
Nghĩa của brainpower
Danh từ
- Năng lực trí tuệ, trí thông minh.
Dạng từ của brainpower
| Số nhiều | brainpowers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brainpower
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brainpower nghĩa là gì?
brainpower (danh từ) nghĩa là năng lực trí tuệ, trí thông minh.
brainpower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brainpower: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪnˌpaʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪnˌpaʊ.ɚ/.