brainstorm
UK/ˈbɹeɪnstɔːm/
US/ˈbɹeɪnstɔɹm/
giọng máy của trình duyệt
brainstorm nghĩa là khoảnh khắc quẫn trí, khoảnh khắc rối trí, động não.
Nghĩa của brainstorm
Danh từ
- Sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt.
- Khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí.
- I must have had a brainstormI couldn't remember my own phone number for a moment — Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Như brainwave.
Nội động từ
- Vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não.
Dạng từ của brainstorm
| Ngôi thứ ba số ít | brainstorms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brainstorming |
| Quá khứ phân từ | brainstormed |
| Quá khứ | brainstormed |
| Số nhiều | brainstorms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brainstorm
Đồng nghĩa
Họ từ của brainstorm
Câu hỏi thường gặp
brainstorm nghĩa là gì?
brainstorm (danh từ, nội động từ) nghĩa là khoảnh khắc quẫn trí, khoảnh khắc rối trí, động não.
brainstorm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brainstorm: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪnstɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪnstɔɹm/.