TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brainstorm

UK/ˈbɹeɪnstɔːm/ US/ˈbɹeɪnstɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

brainstorm nghĩa là khoảnh khắc quẫn trí, khoảnh khắc rối trí, động não.

Nghĩa của brainstorm

Danh từ

  1. Sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt.
  2. Khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí.
    • I must have had a brainstormI couldn't remember my own phone number for a moment — Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Như brainwave.

Nội động từ

  1. Vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não.

Dạng từ của brainstorm

Ngôi thứ ba số ítbrainstorms
Hiện tại phân từ (-ing)brainstorming
Quá khứ phân từbrainstormed
Quá khứbrainstormed
Số nhiềubrainstorms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brainstorm

Đồng nghĩa

Họ từ của brainstorm

Câu hỏi thường gặp

brainstorm nghĩa là gì?

brainstorm (danh từ, nội động từ) nghĩa là khoảnh khắc quẫn trí, khoảnh khắc rối trí, động não.

brainstorm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brainstorm: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪnstɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪnstɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.