brainwave
giọng máy của trình duyệt
brainwave nghĩa là Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.
Nghĩa của brainwave
Danh từ
- Thông tục Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.
Dạng từ của brainwave
| Số nhiều | brainwaves |
Câu hỏi thường gặp
brainwave nghĩa là gì?
brainwave (danh từ) nghĩa là Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.