TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brainwashing

US/ˈbreɪn.ˌwɔ.ʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

brainwashing nghĩa là sự tẩy não, tẩy não.

Nghĩa của brainwashing

Danh từ

  1. Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).

Dạng từ của brainwashing

Số nhiềubrainwashings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brainwashing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brainwashing nghĩa là gì?

brainwashing (danh từ) nghĩa là sự tẩy não, tẩy não.

brainwashing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brainwashing: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪn.ˌwɔ.ʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.