brainwashing
US/ˈbreɪn.ˌwɔ.ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
brainwashing nghĩa là sự tẩy não, tẩy não.
Nghĩa của brainwashing
Danh từ
- Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).
Dạng từ của brainwashing
| Số nhiều | brainwashings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brainwashing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brainwashing nghĩa là gì?
brainwashing (danh từ) nghĩa là sự tẩy não, tẩy não.
brainwashing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brainwashing: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪn.ˌwɔ.ʃɪŋ/.