brainy
UK/ˈbɹeɪni/
US/ˈbɹeɪni/
giọng máy của trình duyệt
brainy nghĩa là thông minh, có đầu óc.
Nghĩa của brainy
Tính từ
- Thông minh; có đầu óc.
Dạng từ của brainy
| So sánh hơn | brainier |
| So sánh nhất | brainiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brainy
Đồng nghĩa
cleversmartastutebrightbrillianteducatedgeniusgiftedingeniousintellectualintelligentkeenknowledgeablepiquantquick
Trái nghĩa
Họ từ của brainy
Câu hỏi thường gặp
brainy nghĩa là gì?
brainy (tính từ) nghĩa là thông minh, có đầu óc.
brainy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brainy: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪni/.