TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brainwork

giọng máy của trình duyệt

brainwork nghĩa là công việc trí óc, lao động trí óc.

Nghĩa của brainwork

Danh từ

  1. Công việc trí óc; lao động trí óc.

Câu hỏi thường gặp

brainwork nghĩa là gì?

brainwork (danh từ) nghĩa là công việc trí óc, lao động trí óc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.