TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

braird

giọng máy của trình duyệt

braird nghĩa là mầm non, đâm mầm non.

Nghĩa của braird

Danh từ

  1. Mầm non (cỏ, lúa).

Nội động từ

  1. Đâm mầm non (cỏ, lúa).

Dạng từ của braird

Ngôi thứ ba số ítbrairds
Hiện tại phân từ (-ing)brairding
Quá khứ phân từbrairded
Quá khứbrairded

Câu hỏi thường gặp

braird nghĩa là gì?

braird (danh từ, nội động từ) nghĩa là mầm non, đâm mầm non.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.