braird
giọng máy của trình duyệt
braird nghĩa là mầm non, đâm mầm non.
Nghĩa của braird
Danh từ
- Mầm non (cỏ, lúa).
Nội động từ
- Đâm mầm non (cỏ, lúa).
Dạng từ của braird
| Ngôi thứ ba số ít | brairds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brairding |
| Quá khứ phân từ | brairded |
| Quá khứ | brairded |
Câu hỏi thường gặp
braird nghĩa là gì?
braird (danh từ, nội động từ) nghĩa là mầm non, đâm mầm non.