braise
UK/bɹeɪz/
US/bɹeɪz/
giọng máy của trình duyệt
braise nghĩa là thịt om, om.
Nghĩa của braise
Danh từ
- Thịt om.
Ngoại động từ
- Om (thịt...).
Dạng từ của braise
| Số nhiều | braises |
| Ngôi thứ ba số ít | braises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | braising |
| Quá khứ phân từ | braised |
| Quá khứ | braised |
Họ từ của braise
Câu hỏi thường gặp
braise nghĩa là gì?
braise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thịt om, om.
braise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braise: giọng Anh (UK) /bɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪz/.