TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brakeman

US/ˈbreɪk.mən/ giọng máy của trình duyệt

brakeman nghĩa là người gác phanh.

Nghĩa của brakeman

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người gác phanh (xe lửa...).

Dạng từ của brakeman

Số nhiềubrakemen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brakeman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brakeman nghĩa là gì?

brakeman (danh từ) nghĩa là người gác phanh.

brakeman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brakeman: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪk.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.