brakeman
US/ˈbreɪk.mən/
giọng máy của trình duyệt
brakeman nghĩa là người gác phanh.
Nghĩa của brakeman
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người gác phanh (xe lửa...).
Dạng từ của brakeman
| Số nhiều | brakemen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brakeman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brakeman nghĩa là gì?
brakeman (danh từ) nghĩa là người gác phanh.
brakeman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brakeman: giọng Mỹ (US) /ˈbreɪk.mən/.