bramble
UK/ˈbɹæm.bəl/
US/ˈbɹæm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
bramble nghĩa là bụi gai, bụi cây mâm xôi.
Nghĩa của bramble
Danh từ
- Bụi gai.
- Bụi cây mâm xôi.
- Quả mâm xôi ((cũng) bramble berry).
Dạng từ của bramble
| Số nhiều | brambles |
| Ngôi thứ ba số ít | brambles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brambling |
| Quá khứ phân từ | brambled |
| Quá khứ | brambled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bramble
Đồng nghĩa
Họ từ của bramble
Câu hỏi thường gặp
bramble nghĩa là gì?
bramble (danh từ) nghĩa là bụi gai, bụi cây mâm xôi.
bramble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bramble: giọng Anh (UK) /ˈbɹæm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹæm.bəl/.