TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bramble

UK/ˈbɹæm.bəl/ US/ˈbɹæm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

bramble nghĩa là bụi gai, bụi cây mâm xôi.

Nghĩa của bramble

Danh từ

  1. Bụi gai.
  2. Bụi cây mâm xôi.
  3. Quả mâm xôi ((cũng) bramble berry).

Dạng từ của bramble

Số nhiềubrambles
Ngôi thứ ba số ítbrambles
Hiện tại phân từ (-ing)brambling
Quá khứ phân từbrambled
Quá khứbrambled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bramble

Đồng nghĩa

Họ từ của bramble

Câu hỏi thường gặp

bramble nghĩa là gì?

bramble (danh từ) nghĩa là bụi gai, bụi cây mâm xôi.

bramble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bramble: giọng Anh (UK) /ˈbɹæm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹæm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.