brambling
UK/ˈbɹæmb(ə)lɪŋ/
US/ˈbɹæmb(ə)lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
brambling nghĩa là chim xẻ núi, sẻ núi.
Nghĩa của brambling
Danh từ
- Động vật học Chim xẻ núi.
Dạng từ của brambling
| Số nhiều | bramblings |
Câu hỏi thường gặp
brambling nghĩa là gì?
brambling (danh từ) nghĩa là chim xẻ núi, sẻ núi.
brambling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brambling: giọng Anh (UK) /ˈbɹæmb(ə)lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹæmb(ə)lɪŋ/.