bran
UK/ˈbɹæn/
US/ˈbɹæn/
giọng máy của trình duyệt
bran nghĩa là cám.
Nghĩa của bran
Danh từ
- Cám.
Dạng từ của bran
| Số nhiều | brans |
| Ngôi thứ ba số ít | brans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | branning |
| Quá khứ phân từ | branned |
| Quá khứ | branned |
Câu hỏi thường gặp
bran nghĩa là gì?
bran (danh từ) nghĩa là cám.
bran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bran: giọng Anh (UK) /ˈbɹæn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹæn/.