branch
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹɑːnt͡ʃ/
US/bɹænt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
branch nghĩa là cành cây, nhánh, ngả, đâm cành.
Nghĩa của branch
Danh từ
- Cành cây.
- Nhánh (sông); ngả (đường)...
- a branch of a rivermột nhánh sông
- Chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...).
Nội động từ
- Thường + out, forth Đâm cành, đâm nhánh.
- Phân cành, chia ngã.
- the road branches hereở chỗ này đường chia ra nhiều ngã
Dạng từ của branch
| Số nhiều | branches |
| Ngôi thứ ba số ít | branches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | branching |
| Quá khứ phân từ | branched |
| Quá khứ | branched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với branch
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của branch
Cụm từ, thành ngữ với branch
- to branch off (away) — Tách ra, phân nhánh.
- to branch out — Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.
- branch banking — Nhiệp vụ ngân hàng chi nhánh.
Câu ví dụ với branch
- The company aims to branch out into China. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
- This is where the river bifurcates, with one branch running to the East and the other running to the West. Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
- The old tree has many branches. Cây cổ thụ có nhiều cành.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
branch nghĩa là gì?
branch (danh từ, nội động từ) nghĩa là cành cây, nhánh, ngả, đâm cành.
branch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của branch: giọng Anh (UK) /bɹɑːnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /bɹænt͡ʃ/.