TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

branch banking

US/ ˈbæŋ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

branch banking nghĩa là Nhiệp vụ ngân hàng chi nhánh.

Nghĩa của branch banking

Danh từ

  1. (econ) Nhiệp vụ ngân hàng chi nhánh.

Câu hỏi thường gặp

branch banking nghĩa là gì?

branch banking (danh từ) nghĩa là Nhiệp vụ ngân hàng chi nhánh.

branch banking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của branch banking: giọng Mỹ (US) / ˈbæŋ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.