branch out
giọng máy của trình duyệt
branch out nghĩa là Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.
Nghĩa của branch out
Cụm động từ
- Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.
Dạng từ của branch out
| Ngôi thứ ba số ít | branches out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | branching out |
| Quá khứ phân từ | branched out |
| Quá khứ | branched out |
Câu ví dụ với branch out
- The company aims to branch out into China. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
branch out nghĩa là gì?
branch out (cụm động từ) nghĩa là Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.