TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

branch out

giọng máy của trình duyệt

branch out nghĩa là Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.

Nghĩa của branch out

Cụm động từ

  1. Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.

Dạng từ của branch out

Ngôi thứ ba số ítbranches out
Hiện tại phân từ (-ing)branching out
Quá khứ phân từbranched out
Quá khứbranched out

Câu ví dụ với branch out

  • The company aims to branch out into China. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

branch out nghĩa là gì?

branch out (cụm động từ) nghĩa là Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.