branchiate
UK/ˈbɹæŋ.ki.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
branchiate nghĩa là có mang.
Nghĩa của branchiate
Tính từ
- Có mang (cá).
Dạng từ của branchiate
| So sánh hơn | more branchiate |
| So sánh nhất | most branchiate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với branchiate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
branchiate nghĩa là gì?
branchiate (tính từ) nghĩa là có mang.
branchiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của branchiate: giọng Anh (UK) /ˈbɹæŋ.ki.eɪt/.