TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brand loyalty

US/ ˈlɔɪ.əl.ti/ giọng máy của trình duyệt

brand loyalty nghĩa là Sự trung thành với nhãn hiệu.

Nghĩa của brand loyalty

Danh từ

  1. (econ) Sự trung thành với nhãn hiệu.

Câu hỏi thường gặp

brand loyalty nghĩa là gì?

brand loyalty (danh từ) nghĩa là Sự trung thành với nhãn hiệu.

brand loyalty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brand loyalty: giọng Mỹ (US) / ˈlɔɪ.əl.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.