TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brand name

UK/bɹænd.neɪm/ giọng máy của trình duyệt US/bɹænd.neɪm/ giọng máy của trình duyệt

brand name nghĩa là Tên thương hiệu, một từ hay một cụm từ mà qua đó một công ty hoặc một sản phẩm được biết đến.

Nghĩa của brand name

Danh từ

  1. Tên thương hiệu, một từ hay một cụm từ mà qua đó một công ty hoặc một sản phẩm được biết đến.

Dạng từ của brand name

Số nhiềubrand names

Họ từ của brand name

Câu hỏi thường gặp

brand name nghĩa là gì?

brand name (danh từ) nghĩa là Tên thương hiệu, một từ hay một cụm từ mà qua đó một công ty hoặc một sản phẩm được biết đến.

brand name phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brand name: giọng Anh (UK) /bɹænd.neɪm/, giọng Mỹ (US) /bɹænd.neɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.