brassage
giọng máy của trình duyệt
brassage nghĩa là thuế đúc tiền.
Nghĩa của brassage
Danh từ
- Thuế đúc tiền.
Dạng từ của brassage
| Số nhiều | brassages |
Câu hỏi thường gặp
brassage nghĩa là gì?
brassage (danh từ) nghĩa là thuế đúc tiền.
brassage nghĩa là thuế đúc tiền.
| Số nhiều | brassages |
brassage (danh từ) nghĩa là thuế đúc tiền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.