bravely
UK/ˈbɹeɪvli/
US/ˈbɹeɪvli/
giọng máy của trình duyệt
bravely nghĩa là dũng cảm, gan góc.
Nghĩa của bravely
Phó từ
- Dũng cảm, gan góc.
Dạng từ của bravely
| So sánh hơn | bravelier |
| So sánh nhất | braveliest |
Câu ví dụ với bravely
- He tried to behave as bravely as possible while he was being held hostage. Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bravely nghĩa là gì?
bravely (phó từ) nghĩa là dũng cảm, gan góc.
bravely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bravely: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪvli/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪvli/.