bravery
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹeɪ.və.ɹi/
US/ˈbɹeɪ.və.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
bravery nghĩa là tính gan dạ, tính can đảm, sự lộng lẫy, sự dũng cảm.
Nghĩa của bravery
Danh từ
- Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh.
- Sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã.
Dạng từ của bravery
| Số nhiều | braveries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bravery
Đồng nghĩa
Họ từ của bravery
Câu hỏi thường gặp
bravery nghĩa là gì?
bravery (danh từ) nghĩa là tính gan dạ, tính can đảm, sự lộng lẫy, sự dũng cảm.
bravery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bravery: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪ.və.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪ.və.ɹi/.