TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

braze

UK/bɹeɪz/ US/bɹeɪz/ giọng máy của trình duyệt

braze nghĩa là hàn gia nhiệt, hàn vẩy.

Nghĩa của braze

Động từ

  1. Tech Hàn gia nhiệt, hàn vẩy.

Dạng từ của braze

Ngôi thứ ba số ítbrazes
Hiện tại phân từ (-ing)brazing
Quá khứ phân từbrazed
Quá khứbrazed
Số nhiềubrazes

Câu hỏi thường gặp

braze nghĩa là gì?

braze (động từ) nghĩa là hàn gia nhiệt, hàn vẩy.

braze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của braze: giọng Anh (UK) /bɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.