braze
UK/bɹeɪz/
US/bɹeɪz/
giọng máy của trình duyệt
braze nghĩa là hàn gia nhiệt, hàn vẩy.
Nghĩa của braze
Động từ
- Tech Hàn gia nhiệt, hàn vẩy.
Dạng từ của braze
| Ngôi thứ ba số ít | brazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brazing |
| Quá khứ phân từ | brazed |
| Quá khứ | brazed |
| Số nhiều | brazes |
Câu hỏi thường gặp
braze nghĩa là gì?
braze (động từ) nghĩa là hàn gia nhiệt, hàn vẩy.
braze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braze: giọng Anh (UK) /bɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪz/.