TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brazenly

UK/ˈbɹeɪ.zən.li/ US/ˈbɹeɪ.zən.li/ giọng máy của trình duyệt

brazenly nghĩa là trơ trẽn, trâng tráo.

Nghĩa của brazenly

Phó từ

  1. Trơ trẽn, trâng tráo.

Dạng từ của brazenly

So sánh hơnmore brazenly
So sánh nhấtmost brazenly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brazenly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brazenly nghĩa là gì?

brazenly (phó từ) nghĩa là trơ trẽn, trâng tráo.

brazenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brazenly: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪ.zən.li/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪ.zən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.