brazier
UK/ˈbɹeɪ.ʒə(ɹ)/
US/ˈbɹeɪ.ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
brazier nghĩa là lò than.
Nghĩa của brazier
Danh từ
- Lò than.
- Người làm đồ đồng thau.
Dạng từ của brazier
| Số nhiều | braziers |
Câu hỏi thường gặp
brazier nghĩa là gì?
brazier (danh từ) nghĩa là lò than.
brazier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brazier: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪ.ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪ.ʒɚ/.