TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brazier

UK/ˈbɹeɪ.ʒə(ɹ)/ US/ˈbɹeɪ.ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

brazier nghĩa là lò than.

Nghĩa của brazier

Danh từ

  1. Lò than.
  2. Người làm đồ đồng thau.

Dạng từ của brazier

Số nhiềubraziers

Câu hỏi thường gặp

brazier nghĩa là gì?

brazier (danh từ) nghĩa là lò than.

brazier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brazier: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪ.ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪ.ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.