Brazil
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹəˈzɪl/
US/bɹəˈzɪl/
giọng máy của trình duyệt
Brazil nghĩa là ba tây, bra-xin.
Nghĩa của Brazil
Danh từ riêng
- Bra-xin, Ba Tây.
Câu ví dụ với Brazil
- I would like to live in Brazil. Tôi muốn sống ở Brazil.
- The little girl lived in Brazil. Cô bé đó sống ở Brazil.
- Brazil is the biggest country in South America. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
- Tom and Mary went to Brazil last summer. Tom và Mary đã đến Brazil hè năm ngoái.
- Japan is very far from Brazil. Nhật Bản ở rất xa Brazil.
- There are a lot of big cities in Brazil. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn.
- How long do you plan to stay in Brazil? Bạn định ở lại Brazil bao lâu?
- Argentina, Brazil, and Chile are countries in South America. Argentina, Brazil và Chile đều là những quốc gia Nam Mĩ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Brazil nghĩa là gì?
Brazil (danh từ riêng) nghĩa là ba tây, bra-xin.
Brazil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Brazil: giọng Anh (UK) /bɹəˈzɪl/, giọng Mỹ (US) /bɹəˈzɪl/.