bread and butter
giọng máy của trình duyệt
bread and butter nghĩa là bánh mì phết bơ, miếng ăn, kế sinh nhai.
Nghĩa của bread and butter
Thán từ
- Bánh mì phết bơ.
- Miếng ăn; kế sinh nhai.
Dạng từ của bread and butter
| So sánh hơn | more bread-and-butter |
| So sánh nhất | most bread-and-butter |
Câu hỏi thường gặp
bread and butter nghĩa là gì?
bread and butter (thán từ) nghĩa là bánh mì phết bơ, miếng ăn, kế sinh nhai.