bread-board
US/ˈbrɛd ˈbɔrd/
giọng máy của trình duyệt
bread-board nghĩa là bảng thử, mạch điện thí nghiệm.
Nghĩa của bread-board
Danh từ
- Thớt dùng để xắt bánh mì.
- Tech Bảng thử (mạch điện), mạch điện thí nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
bread-board nghĩa là gì?
bread-board (danh từ) nghĩa là bảng thử, mạch điện thí nghiệm.
bread-board phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bread-board: giọng Mỹ (US) /ˈbrɛd ˈbɔrd/.