TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bread-board

US/ˈbrɛd ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

bread-board nghĩa là bảng thử, mạch điện thí nghiệm.

Nghĩa của bread-board

Danh từ

  1. Thớt dùng để xắt bánh mì.
  2. Tech Bảng thử (mạch điện), mạch điện thí nghiệm.

Câu hỏi thường gặp

bread-board nghĩa là gì?

bread-board (danh từ) nghĩa là bảng thử, mạch điện thí nghiệm.

bread-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bread-board: giọng Mỹ (US) /ˈbrɛd ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.