TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bread

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹɛd/ US/bɹɛd/ giọng máy của trình duyệt

bread nghĩa là đâm thủng, chọc thủng, phá vỡ, bánh mì.

Nghĩa của bread

Ngoại động từ

  1. Đâm thủng.
  2. Quân sự Chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ).

Nội động từ

  1. Nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi).

Danh từ

  1. Bánh mì.
    • a loaf of breadổ bánh mì
  2. Nghĩa bóng Miếng ăn, kế sinh nhai.
    • daily breadmiếng ăn hàng ngày

Dạng từ của bread

Số nhiềubreads
Ngôi thứ ba số ítbreads
Hiện tại phân từ (-ing)breading
Quá khứ phân từbreaded
Quá khứbreaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bread

Đồng nghĩa

Họ từ của bread

Cụm từ, thành ngữ với bread

  • bread and butter — Bánh mì phết bơ; Miếng ăn; kế sinh nhai.
  • bread and cheese — Miếng ăn; kế sinh nhai; Cuộc sống thanh đạm.
  • bread buttered on both sides — Sự phong lưu, sự sung túc.
  • to earn (make) one's bread — Kiếm ăn, kiếm sống.
  • to eat the bread of affiction — Phiền não, sầu khổ, đau buồn.
  • to eat the bread of idleness — Nhàn rỗi, vô công rỗi nghề.
  • to have one's bread buttered for life — Suốt đời sống dư dật sung túc.
  • to live on bread and chesse — Sống đạm bạc.
  • to take the bread out of someone's mouth — Lấy mất kế sinh nhai của ai, cướp cơm chim của ai.
  • bread like rabbits — Sinh sôi nảy nở nhanh, đẻ nhanh (như thỏ).

Câu ví dụ với bread

  • The bread that he ate was delicious. Cái bánh mì anh ấy ăn rất là ngon.
  • The bread was eaten by the birds. Bánh mì bị chim ăn mất.
  • What will we do with the leftover bread? Chúng ta sẽ làm gì với phần bánh mì thừa?
  • Do not eat rice with bread. Đừng ăn cơm với bánh mì.
  • She suggested some milk with bread for breakfast. Cô ấy đã gợi ý một chút sữa kèm bánh mì cho bữa sáng.
  • He used to buy bread here. Anh ấy từng mua bánh mì ở đây.
  • I know the one who ate the bread. Tôi biết ai đã ăn cái bánh đấy.
  • Because Mary was hungry, she bought some bread. Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bread nghĩa là gì?

bread (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đâm thủng, chọc thủng, phá vỡ, bánh mì.

bread phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bread: giọng Anh (UK) /bɹɛd/, giọng Mỹ (US) /bɹɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.