breadcrumb
US/ˈbɹɛdˌkɹʌm/
giọng máy của trình duyệt
breadcrumb nghĩa là bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa của breadcrumb
Danh từ
- Bột chiên xù, vụn bánh mì.
Dạng từ của breadcrumb
| Số nhiều | breadcrumbs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breadcrumb
Đồng nghĩa
Họ từ của breadcrumb
Câu hỏi thường gặp
breadcrumb nghĩa là gì?
breadcrumb (danh từ) nghĩa là bột chiên xù, vụn bánh mì.
breadcrumb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breadcrumb: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛdˌkɹʌm/.