TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bread-line

giọng máy của trình duyệt

bread-line nghĩa là hàng người thất nghiệp, chờ lĩnh chẩn.

Nghĩa của bread-line

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hàng người thất nghiệp, chờ lĩnh chẩn.

Câu hỏi thường gặp

bread-line nghĩa là gì?

bread-line (danh từ) nghĩa là hàng người thất nghiệp, chờ lĩnh chẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.