TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bread-winner

giọng máy của trình duyệt

bread-winner nghĩa là lao động chính, cần câu cơm.

Nghĩa của bread-winner

Danh từ

  1. Người trụ cột nuôi cả gia đình; lao động chính.
  2. Cần câu cơm.

Câu hỏi thường gặp

bread-winner nghĩa là gì?

bread-winner (danh từ) nghĩa là lao động chính, cần câu cơm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.