TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break cover

giọng máy của trình duyệt

break cover nghĩa là Ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng).

Nghĩa của break cover

Cụm động từ

  1. Ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng).

Dạng từ của break cover

Ngôi thứ ba số ítbreaks cover
Hiện tại phân từ (-ing)breaking cover
Quá khứbroke cover
Quá khứ phân từbroken cover

Câu hỏi thường gặp

break cover nghĩa là gì?

break cover (cụm động từ) nghĩa là Ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.