break down
giọng máy của trình duyệt
break down nghĩa là đập vỡ, đạp tan, suy nhược, kiệt sức.
Nghĩa của break down
Cụm động từ
- Đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành.
- to break down a wallđạp đổ bức tường
- to break down the enemy's resistanceđập tan sự kháng cự của quân địch
- Suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...).
- Vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận.
- Bị pan, bị hỏng (xe cộ).
- Phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích.
Dạng từ của break down
| Ngôi thứ ba số ít | breaks down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaking down |
| Quá khứ | broke down |
| Quá khứ phân từ | broken down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với break down
Đồng nghĩa
Họ từ của break down
Câu ví dụ với break down
- My A/C broke down. Điều hoà của tôi bị hỏng.
- My car broke down this morning and won't be repaired until Friday. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
break down nghĩa là gì?
break down (cụm động từ) nghĩa là đập vỡ, đạp tan, suy nhược, kiệt sức.