TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break down

giọng máy của trình duyệt

break down nghĩa là đập vỡ, đạp tan, suy nhược, kiệt sức.

Nghĩa của break down

Cụm động từ

  1. Đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành.
    • to break down a wallđạp đổ bức tường
    • to break down the enemy's resistanceđập tan sự kháng cự của quân địch
  2. Suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...).
  3. Vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận.
  4. Bị pan, bị hỏng (xe cộ).
  5. Phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích.

Dạng từ của break down

Ngôi thứ ba số ítbreaks down
Hiện tại phân từ (-ing)breaking down
Quá khứbroke down
Quá khứ phân từbroken down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với break down

Đồng nghĩa

Họ từ của break down

Câu ví dụ với break down

  • My A/C broke down. Điều hoà của tôi bị hỏng.
  • My car broke down this morning and won't be repaired until Friday. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

break down nghĩa là gì?

break down (cụm động từ) nghĩa là đập vỡ, đạp tan, suy nhược, kiệt sức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.