TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break even

giọng máy của trình duyệt

break even nghĩa là hoà vốn, không được thua.

Nghĩa của break even

Cụm động từ

  1. (Từ lóng) Hoà vốn, không được thua.

Dạng từ của break even

Ngôi thứ ba số ítbreaks even
Hiện tại phân từ (-ing)breaking even
Quá khứbroke even
Quá khứ phân từbroken even
Số nhiềubreak-evens

Câu hỏi thường gặp

break even nghĩa là gì?

break even (cụm động từ) nghĩa là hoà vốn, không được thua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.