TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break-in

UK/ˈbɹeɪkˌɪn/ US/ˈbɹeɪkˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

break-in nghĩa là Cuộc tấn công vào ngân hàng.

Nghĩa của break-in

Danh từ

  1. Cuộc tấn công vào ngân hàng.

Dạng từ của break-in

Số nhiềubreak-ins
Ngôi thứ ba số ítbreaks in
Hiện tại phân từ (-ing)breaking in
Quá khứbroke in
Quá khứ phân từbroken in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với break-in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

break-in nghĩa là gì?

break-in (danh từ) nghĩa là Cuộc tấn công vào ngân hàng.

break-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của break-in: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪkˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.