break off
giọng máy của trình duyệt
break off nghĩa là rời ra, lìa ra, ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại.
Nghĩa của break off
Cụm động từ
- Rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra.
- Ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi.
- Cắt đứt quan hệ, tuyệt giao.
- to break off with someonecắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
Dạng từ của break off
| Ngôi thứ ba số ít | breaks off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaking off |
| Quá khứ | broke off |
| Quá khứ phân từ | broken off |
| Số nhiều | break-offs |
Câu hỏi thường gặp
break off nghĩa là gì?
break off (cụm động từ) nghĩa là rời ra, lìa ra, ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại.