TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break off

giọng máy của trình duyệt

break off nghĩa là rời ra, lìa ra, ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại.

Nghĩa của break off

Cụm động từ

  1. Rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra.
  2. Ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi.
  3. Cắt đứt quan hệ, tuyệt giao.
    • to break off with someonecắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai

Dạng từ của break off

Ngôi thứ ba số ítbreaks off
Hiện tại phân từ (-ing)breaking off
Quá khứbroke off
Quá khứ phân từbroken off
Số nhiềubreak-offs

Câu hỏi thường gặp

break off nghĩa là gì?

break off (cụm động từ) nghĩa là rời ra, lìa ra, ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.