TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break the ice

UK/ˈbɹeɪk ði ˈaɪs/ US/ˈbɹeɪk ði ˈaɪs/ giọng máy của trình duyệt

break the ice nghĩa là làm tan băng.

Nghĩa của break the ice

Cụm động từ

  1. Làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu.

Dạng từ của break the ice

Ngôi thứ ba số ítbreaks the ice
Hiện tại phân từ (-ing)breaking the ice
Quá khứbroke the ice
Quá khứ phân từbroken the ice

Câu hỏi thường gặp

break the ice nghĩa là gì?

break the ice (cụm động từ) nghĩa là làm tan băng.

break the ice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của break the ice: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪk ði ˈaɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪk ði ˈaɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.