break-out
giọng máy của trình duyệt
break-out nghĩa là Cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực.
Nghĩa của break-out
Danh từ
- Cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực.
Dạng từ của break-out
| Ngôi thứ ba số ít | breaks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaking out |
| Quá khứ | broke out |
| Quá khứ phân từ | broken out |
Câu hỏi thường gặp
break-out nghĩa là gì?
break-out (danh từ) nghĩa là Cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực.