TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break-out

giọng máy của trình duyệt

break-out nghĩa là Cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực.

Nghĩa của break-out

Danh từ

  1. Cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực.

Dạng từ của break-out

Ngôi thứ ba số ítbreaks out
Hiện tại phân từ (-ing)breaking out
Quá khứbroke out
Quá khứ phân từbroken out

Câu hỏi thường gặp

break-out nghĩa là gì?

break-out (danh từ) nghĩa là Cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.