TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break the news

giọng máy của trình duyệt

break the news nghĩa là Thông báo / Cho hay / Cho biết.

Nghĩa của break the news

Cụm từ

  1. Thông báo / Cho hay / Cho biết

Dạng từ của break the news

Ngôi thứ ba số ítbreaks the news
Hiện tại phân từ (-ing)breaking the news
Quá khứbroke the news
Quá khứ phân từbroken the news

Câu ví dụ với break the news

  • Who broke the news of her death to you? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

break the news nghĩa là gì?

break the news (cụm từ) nghĩa là Thông báo / Cho hay / Cho biết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.