break the news
giọng máy của trình duyệt
break the news nghĩa là Thông báo / Cho hay / Cho biết.
Nghĩa của break the news
Cụm từ
- Thông báo / Cho hay / Cho biết
Dạng từ của break the news
| Ngôi thứ ba số ít | breaks the news |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaking the news |
| Quá khứ | broke the news |
| Quá khứ phân từ | broken the news |
Câu ví dụ với break the news
- Who broke the news of her death to you? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
break the news nghĩa là gì?
break the news (cụm từ) nghĩa là Thông báo / Cho hay / Cho biết.